Tài nguyên dạy học

KẾT NỐI WEBSITE

SẮC MÀU CUỘC SỐNG


DANH LAM THẮNG CẢNH

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



-

TỦ SÁCH NHÀ TA

sach online.bmp
tv-gtdt.jpg.bmp
tvdekt.jpg
vinabook.jpg

HỌC TẬP TRỰC TUYẾN

ta4.jpg
truong cong nghe.bmp
ttt.jpg
tie.jpg
anim_3e65b15a-cade-0ff4-09b2-ce10c12005d4.gif
ta4.jpg
anim_c67a08d1-09c7-27e4-9561-97d2cf0adabc.gif

THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN VIOLET

violet.jpg
tlviolet.jpg
baigiang.jpg
giaoan.jpg
dethi.jpg
“lophoc.jpg
“daotao.jpg

CÔNG CỤ TÌM KIẾM

google
gmail.jpg
yahoo.jpg
clip.jpg
bamboo.jpg
timnhanh.jpg

BÁC SĨ MÁY TÍNH

bvtinhoc
bkav.jpg
cmc.jpg
ẹchip.jpg
 kaspersky.jpg
ddth.jpg

ĐỌC BÁO ONLINE

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thương)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv WP_20150525_100.jpg Tp.flv HOAT_DONG__VAN_NGHE.swf 556337107886518.flv 556338691219693.flv 556338691219693.flv Tet.jpg Loichucmungnammoibangtienganhcuchayvaantuong4.jpg Chuc_mung_nam_moi.gif Chuc_mung_nam_moi.jpg DSCN0264.jpg DSCN0380.jpg DSCN0355.jpg DSCN0385.jpg DSCN0390.jpg DSCN0394.jpg DSCN0313.jpg DSC00123.jpg DSC00122.jpg

    THÔNG TIN CẬP NHẬT

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Bài 31. Cá chép

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thu
    Ngày gửi: 09h:28' 25-11-2014
    Dung lượng: 12.2 MB
    Số lượt tải: 209
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
    Người thực hiện: Ngô Thu
    CHÀO CÁC EM HỌC SINH
    PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
    TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
    Em hãy kể tên các ngành động vật đã học?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Các lớp cá
    Lớp lưỡng cư
    Lớp bò sát
    Lớp chim
    Lớp thú
    Ngành ĐV nguyên sinh
    Ngành
    động
    vật
    không
    xương
    sống
    Lớp Thú
    Lớp Bò sát

    Lớp Lưỡng cư
    Lớp Chim
    Các lớp cá
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    CÁC LỚP CÁ
    I. Đời sống:
    - Cá chép sống ở đâu? Ăn thức ăn gì?
    - Cá chép sống ở nước ngọt (ao, hồ, sông, suối). Ăn thực vật và động vật (ăn tạp)
    CHƯƠNG VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    CÁC LỚP CÁ
    I. Đời sống:
    - Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt?
    - Vì nhiệt độ cơ thể cá chép thay đổi theo nhiệt độ của môi trường sống.
    - Vì sao số lượng trứng mỗi lứa đẻ của cá chép nhiều (hàng vạn trứng). Có ý nghĩa gì?
    - Cá chép thụ tinh ngoài tỉ lệ trứng gặp tinh trùng ít (đẻ nhiều). Có ý nghĩa bảo toàn lòi giống.
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    CÁC LỚP CÁ
    I. Đời sống:
    - Đời sống:
    + Ưa vực nước lặng.
    + Ăn tạp (ăn động vật và thực vật)
    + Là động vật biến nhiệt.
    - Sinh sản:
    + Thụ tinh ngoài, đẻ trứng.
    + Trứng thụ tinh phát triển thành phôi.
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    CÁC LỚP CÁ
    I. Đời sống:
    II. Cấu tạo ngoài:
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    I. Đời sống:
    1. Cấu tạo ngoài:
    Đầu
    Mình
    Khúc đuôi
    Vây hậu môn
    Vây lưng
    Lỗ hậu môn
    Cơ quan đường bên
    Đầu
    Mình
    Khúc đuôi
    2
    3
    4
    5
    6
    12
    11
    7
    A
    B
    C
    Quan sát cá chép trong bể kính và hình 31, đọc bảng 1, giữ lại câu trả lời đúng nhất dưới đây được xếp theo từng cặp ở cột (2) của bảng. Những câu lựa chọn:
    A- Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
    B- Giảm sức cản của nước.
    C- Màng mắt không bị khô ;
    D- Dễ dàng phát hiện ra con mồi và kẻ thù.
    E- Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước ;
    G- Có vai trò như bơi chèo.
    Bảng 1. Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống bơi lặn.
    Giảm sức cản của nước.
    Màng mắt không bị khô
    Giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước
    Giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang.
    Có vai trò như bơi chèo.
    II. Cấu tạo ngoài:
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    I. Đời sống:
    1. Cấu tạo ngoài:
    - Đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống dưới nước. Thân cá chép thon dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân làm giảm sức cản của nước. Mắt cá không có mi, màng mắt tiếp xúc với môi trường nước giúp màng mắt không bị khô. Vảy cá có da bao bọc; trong da có nhiều tuyến tiết chất nhầy, giúp giảm sự ma sát giữa da cá với môi trường nước.
    2. Chức năng của vây cá:
    Cá buồm
    Cá ngựa
    Cá úc
    Cá chuồn
    Cá chuồn


    Khúc đuôi và vây đuôi có vai trò giúp cho cá bơi
    Các loại vây có vai trò giữ thăng bằng, vây đuôi có vai trò chính trong sự di chuyển
    Giữ thăng bằng theo chiều dọc
    Vây ngực có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống, giữ thăng bằng và quan trọng hơn vây bụng
    Vây bụng: vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống, giữ thăng bằng
    A
    B
    D
    C
    E
    II. Cấu tạo ngoài:
    Tiết 31-Bài 31: CÁ CHÉP
    I. Đời sống:
    1. Cấu tạo ngoài:
    2. Chức năng của vây cá:
    Vây ngực, vây bụng: Rẽ (phải, trái, lên, xuống), giữ thăng bằng.
    - Vây lưng, vây hậu môn: Giữ thăng bằng theo chiều dọc.
    - Khúc đuôi và vây đuôi: Có chức năng chính trong sự di chuyển.
    - Sự sắp xếp vảy cá trên thân khớp với nhau như ngói lợp, giúp da cá vận động dễ dàng theo chiều ngang.
    - Vây cá có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp động với thân có vai trò như bơi chèo.
    Cá chép có cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở nước: Thân ……..…. gắn với đầu thành một khối vững chắc, vảy là những…………….. mỏng, xếp như …………., được phủ một lớp ….. tiết chất nhày, mắt không có …. Vây cá có hình dáng như bơi chèo giữ chức năng di chuyển trong bơi lặn và điều chỉnh sự ……………. Cá chép đẻ trứng trong nước với …………. lớn, thụ tinh ngoài.
    hình thoi
    tấm xương
    ngói lợp
    da
    mi
    thăng bằng
    số lượng
    Bài tập kiểm tra trắc nghiệm
    Họ và tên: ............. Lớp: ...
    Câu 1: Hãy chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng dưới đây:
    Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng hoặc đúng nhất:
    1. Đặc điểm nào giúp cá thích nghi với đời sống bơi lặn?
    A: Thân cá thon dài, đầu thuôn nhọn gắn liền với thân.
    B: Mắt cá tiếp xúc được với môi trường nước.
    C: Vây cá có da bao bọc, có tuyến nhầy.
    D: Cả A, B, C đúng
    2. Cơ quan vận chuyển chính ở cá chép là gì?
    A : Vây lưng và vây hậu môn
    B: Khúc đuôi mang vây đuôi.
    C: Hai vây ngực và hai vây bụng
    D: Hai vây ngực
    - b
    - c
    - a
    Hướng dẫn về nhà
    - Học bài trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4 vào vở bài tập.
    - Nghiên cứu bài thực hành mổ cá.
    - Chuẩn bị thực hành: Theo nhóm
    + Một con cá chép
    + Khăn lau, xà phòng
    Chào tạm biệt
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓